Tin đào tạo

Đề cương môn học

Ngày đăng: 06/10/2016

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC ÁP DỤNG TỪ KHÓA 2019 TRỞ VỀ SAU - NGÀNH LUẬT

HỌC KỲ 1

1. Tiếng Anh nâng cao 1

2. Tiếng Anh nâng cao 2

3. Lý luận nhà nước và pháp luật                                                      

4. Tư duy phản biện

5. Tin học đại cương

HỌC KỲ 2

1. Luật Hiến pháp

2. Luật hành chính

3. Triết học Mác - Lênin

4. Tiếng Anh nâng cao 3

5. Tiếng Anh nâng cao 4

6. Giáo dục quốc phòng

7. Giáo dục thể chất 1

HỌC KỲ 3

1. Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2. Luật dân sự 1

3. Tiếng Anh nâng cao 5

HỌC KỲ 4

1. Tâm lý học đại cương

2. Kỹ năng soạn thảo văn bản

3. Luật hình sự

4. Luật dân sự 2

5. Pháp luật về các loại hình thương nhân và phá sản

6. Giáo dục thể chất 2

HỌC KỲ 5

1. Luật đất đai

2. Luật hôn nhân và gia đình

3. Luật sở hữu trí tuệ

4. Pháp luật về giao dịch bảo đảm 

5. Luật Tố tụng hành chính

6. Con người và môi trường

HỌC KỲ 6

1. Luật tố tụng dân sự

2. Pháp luật về hoạt động thương mại và giải quyết tranh chấp

3. Chủ nghĩa xã hội khoa học

HỌC KỲ 7

1. Tư tưởng Hồ Chí Minh

2. Luật tố tụng hình sự

3. Luật lao động

4. Luật thuế

5. Kỹ năng viết và nghiên cứu pháp lý

6. Thực hành nghề nghiệp ngành Luật

HỌC KỲ 8

1. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2. Luật ngân sách nhà nước

3. Công pháp quốc tế

4. Tư pháp quốc tế

5. Môn tự chọn kiến thức ngành

HỌC KỲ 9

1. Môn tự chọn chuyên ngành 1

2. Môn tự chọn chuyên ngành 2

3. Môn học thay thế Khóa luận tốt nghiệp 1

HỌC KỲ 10

1. Môn tự chọn kiến thức bổ trợ 1

2. Môn tự chọn kiến thức bổ trợ 2

3. Môn tự chọn kiến thức bổ trợ 3

4. Môn tự chọn chuyên ngành 3

5. Môn học thay thế Khóa luận tốt nghiệp 2 

6. Môn học thay thế Khóa luận tốt nghiệp 3

HỌC KỲ 11

1. Thực tập tốt nghiệp

2. Khóa luận tốt nghiệp
Hoặc môn học thay thế Khóa luận tốt nghiệp bởi 6 tín chỉ

từ những môn sau:

Các môn học tự chọn thuộc kiến thức ngành, kiến thức

chuyên ngành của ngành Luật; 

Hoặc các môn học thuộc kiến thức chuyên ngành trong

chương trình đào tạo ngành Luật Kinh tế.

                                                                                                                      

DANH MỤC CÁC MÔN HỌC TỰ CHỌN ÁP DỤNG TỪ KHÓA 2019 TRỞ VỀ SAU - NGÀNH LUẬT HỌC:

► Kiến thức kinh tế, luật, khoa học xã hội và nhân văn

1. Kinh tế học đại cương

2. Kinh tế vi mô 1

3. Kinh tế vĩ mô 1

4. Nguyên lý kế toán

5. Quản trị học

6. Giao tiếp trong kinh doanh

7. Xã hội học đại cương

8. Tâm lý học đại cương

9. Đại cương văn hoá Việt Nam

10. An sinh xã hội

11. Nhân học đại cương

12. Pháp luật đại cương

13. Lý luận nhà nước và pháp luật

► Kiến thức toán, tin học và khoa học tự nhiên

1. Giải tích

2. Đại số tuyến tính

3. Xác suất và thống kê

4. Thống kê ứng dụng

5. Logic học

6. Tư duy phản biện

7. Hóa đại cương

8. Sinh học đại cương

9. Con người và môi trường

10. Tin học đại cương

11. Tin học ứng dụng

12. Nhập môn tin học

► Kiến thức ngành

1. Pháp luật cộng đồng ASEAN

2. Thể chế chính trị và hệ thống pháp luật các nước

Đông Nam Á

3. Luật thương mại quốc tế

                                                                                                            

► Kiến thức chuyên ngành

1. Luật thi hành án dân sự

2. Luật môi trường

3. Luật học so sánh

4. Các học thuyết chính trị pháp lý

5. Lịch sử nhà nước và pháp luật

6. Pháp luật thanh tra và khiếu nại tố cáo

7. Kỹ năng tổ chức công sở

8. Luật Hiến pháp nước ngoài

9. Pháp luật về công chứng và chứng thực

10. Kỹ năng soạn thảo hợp đồng

11. Pháp luật về luật sư, kỹ năng tư vấn pháp luật và tranh tụng

12. Quyền con người

13. Luật La Mã

► Kiến thức bổ trợ

1. Luật cạnh tranh

2. Luật ngân hàng

3. Nguyên lý kế toán

4. Quản trị học

5. Marketing căn bản

6. Hành vi tổ chức

7. Kinh tế xây dựng

8. Quản trị nhân lực

9. Phát triển cộng đồng

10. Giới và phát triển

11. Hội nhập kinh tế khu vực Đông Nam Á

12. Quan hệ công chúng

13. Giao tiếp liên văn hóa

14. Phát triển sản phẩm CNSH

15. Quản lý môi trường

16. Dinh dưỡng người

17. Thương mại điện tử

18. Hệ thống hoạch định nguồn lực DN

19. Tài chính cá nhân

20. Thuế và hoạt động kinh doanh

21. Giao tiếp liên văn hóa (tiếng Anh)

22. Đàm phán trong kinh doanh (tiếng Anh)

23. Giao tiếp trong kinh doanh (tiếng Anh)

24. Khởi nghiệp



ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC KHÓA 2019 - NGÀNH LUẬT KINH TẾ

HỌC KỲ 1

1. Tiếng Anh nâng cao 1

2. Tiếng Anh nâng cao 2

3. Lý luận nhà nước và pháp luật

4. Tư duy phản biện

5. Tin học đại cương

HỌC KỲ 2

1. Triết học Mác - Lênin

2. Luật hiến pháp

3. Tiếng Anh nâng cao 3

4. Tiếng Anh nâng cao 4

5. Giáo dục quốc phòng

6. Giáo dục thể chất 1

7. Luật dân sự 1

HỌC KỲ 3

1. Luật hình sự

2. Luật hành chính và Tố tụng hành chính

3. Tiếng Anh nâng cao 5

 

HỌC KỲ 4

1. Kinh tế học đại cương

2. Luật dân sự 2

3. Kinh tế chính trị Mác - Lênin

4. Luật đất đai

5. Pháp luật về các loại hình thương nhân

6. Giáo dục thể chất 2

HỌC KỲ 5

1. Chủ nghĩa xã hội khoa học

2. Kỹ năng soạn thảo văn bản

3. Luật tố tụng dân sự

4. Pháp luật về hoạt động thương mại

5. Luật lao động

6. Luật tố tụng hình sự

HỌC KỲ 6

1. Kỹ năng viết và nghiên cứu pháp lý

2. Luật sở hữu trí tuệ

3. Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

HỌC KỲ 7

1. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2. Công pháp quốc tế

3. Phá sản và giải quyết tranh chấp

4. Tư pháp quốc tế

5. Môn tự chọn kiến thức ngành

6. Môn tự chọn chuyên ngành 1

HỌC KỲ 8

1. Con người và môi trường

2. Luật thuế

3. Thực hành nghề nghiệp ngành Luật kinh tế

4. Môn tự chọn chuyên ngành 2

5. Môn học thay thế Khóa luận tốt nghiệp 1

HỌC KỲ 9

1. Luật thương mại quốc tế

2. Luật cạnh tranh

3. Môn tự chọn chuyên ngành 3

HỌC KỲ 10

1. Môn tự chọn chuyên ngành 4

2. Môn tự chọn kiến thức bổ trợ 1

3. Môn tự chọn kiến thức bổ trợ 2

4. Môn tự chọn kiến thức bổ trợ 3

5. Môn học thay thế Khóa luận tốt nghiệp 2

6. Môn học thay thế Khóa luận tốt nghiệp 3

HỌC KỲ 11

1. Thực tập tốt nghiệp

2. Khóa luận tốt nghiệp

Hoặc môn học thay thế Khóa Luận tốt nghiệp bởi 6

tín chỉ từ những môn sau:

(a) Các môn học tự chọn thuộc kiến thức ngành, và

kiến thức chuyên ngành của ngành Luật Kinh tế;

(b) Hoặc các môn học thuộc kiến thức chuyên ngành

trong chương trình đào tạo ngành Luật.

 


DANH MỤC CÁC MÔN HỌC TỰ CHỌN ÁP DỤNG TỪ KHÓA 2019 TRỞ VỀ SAU - NGÀNH LUẬT KINH TẾ:

► Kiến thức kinh tế, luật, khoa học xã hội và nhân văn

1. Kinh tế học đại cương

2. Kinh tế vi mô 1

3. Kinh tế vĩ mô 1

4. Nguyên lý kế toán

5. Quản trị học

6. Giao tiếp trong kinh doanh

7. Xã hội học đại cương

8. Tâm lý học đại cương

9. Đại cương văn hoá Việt Nam

10. An sinh xã hội

11. Nhân học đại cương

12. Pháp luật đại cương

13. Lý luận nhà nước và pháp luật

► Kiến thức toán, tin học và khoa học tự nhiên

1. Giải tích

2. Đại số tuyến tính

3. Xác suất và thống kê

4. Thống kê ứng dụng

5. Logic học

6. Tư duy phản biện

7. Hóa đại cương

8. Sinh học đại cương

9. Con người và môi trường

10. Tin học đại cương

11. Tin học ứng dụng

12. Nhập môn tin học

 

► Kiến thức ngành

1. Luật hôn nhân và gia đình

2. Luật thi hành án dân sự

3. Pháp luật về giao dịch bảo đảm

 

► Kiến thức chuyên ngành

1. Luật môi trường

2. Luật đầu tư

3. Luật ngân hàng

4. Kỹ năng soạn thảo hợp đồng

5. Luật kinh doanh bảo hiểm

6. Luật kinh doanh bất động sản

7. Pháp luật về xuất nhập khẩu

8. Pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán

9. Luật thương mại điện tử

10. Pháp luật về luật sư, kỹ năng tư vấn pháp luật và tranh tụng

11. Pháp luật cộng đồng ASEAN

► Kiến thức bổ trợ

1. Luật ngân sách nhà nước

2. Luật học so sánh

3. Lịch sử nhà nước và pháp luật

4. Nguyên lý kế toán

5. Quản trị học

6. Marketing căn bản

7. Hành vi tổ chức

8. Kinh tế xây dựng

9. Quản trị nhân lực

10. Phát triển cộng đồng

11. Giới và phát triển

12. Hội nhập kinh tế khu vực Đông Nam Á

13. Quan hệ công chúng

14. Giao tiếp liên văn hóa

15. Phát triển sản phẩm CNSH

16. Quản lý môi trường

17. Dinh dưỡng người

18. Thương mại điện tử

19. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

20. Tài chính cá nhân

21. Thuế và hoạt động kinh doanh

22. Giao tiếp liên văn hóa (tiếng Anh)

23. Đàm phán trong kinh doanh (tiếng Anh)

24. Giao tiếp trong kinh doanh (tiếng Anh)

25. Quản trị tài chính

26. Tài chính doanh nghiệp 1

27. Tài chính quốc tế

28. Kế toán tài chính 1

29. Kiểm toán 1

30. Thanh toán quốc tế

31. Thống kê ứng dụng

32. Tiền tệ và Ngân hàng

35. Quản trị chiến lược

36. Kinh doanh quốc tế

37. Marketing quốc tế

38. Khởi nghiệp

A. KHÓA 2019 - NGÀNH LUẬT KINH TẾ VÀ NGÀNH LUẬT HỌC

1. Công pháp Quốc tế

2. Kỹ năng soạn thảo hợp đồng

3. Kỹ năng soạn thảo văn bản

4. Kỹ năng viết và nghiên cứu pháp lý

5. Lịch sử nhà nước và pháp luật

6. Luật cạnh tranh

7. Luật Dân sự 1

8. Luật Dân sự 2

9. Luật Đất đai

10. Luật Đầu tư

11. Luật Hành chính và Tố tụng Hành chính

12. Luật Hiến pháp

13. Luật hình sự

14. Luật Hôn nhân và Gia đình

15. Luật Kinh doanh bảo hiểm

16. Luật Kinh doanh Bất động sản

17. Luật Lao động

18. Luật Môi trường

19. Luật Ngân hàng

20. Luật Ngân sách Nhà nước

21. Luật Sở hữu trí tuệ

22. Luật So sánh

23. Luật Thi hành án Dân sự

24. Luật Thuế

25. Luật Thương mại điện tử

26. Luật Thương mại Quốc tế

27. Luật Tố tụng Dân sự

28. Luật Tố tụng Hình sự

29. Lý luận Nhà nước và Pháp luật

30. Pháp luật các loại hình thương nhân

31. Pháp luật Cộng đồng Asean

32. Pháp luật đại cương

33. Pháp luật phá sản và giải quyết tranh chấp

34. Pháp luật về các hoạt động thương mại

35. Pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán

36. Pháp luật về giao dịch bảo đảm

37. Pháp luật về luật sư, kỹ năng tư vấn pháp luật và tranh tụng

38. Pháp luật về xuất nhập khẩu

39. Tư duy phản biện

40. Tư pháp Quốc tế

41. Thực hành nghề nghiệp ngành Luật Kinh tế

42. Thực tập tốt nghiệp

43. Khóa luận tốt nghiệp

 

 

II. NGÀNH LUẬT HỌC

1. Các học thuyết chính trị pháp lý

2. Công pháp Quốc tế

3. Kỹ năng soạn thảo hợp đồng

4. Kỹ năng soạn thảo văn bản

5. Kỹ năng tổ chức công sở

6. Kỹ năng viết và nghiên cứu pháp lý

7. Lịch sử Nhà nước và pháp luật

8. Luật cạnh tranh

9. Luật Dân sự 1

10. Luật Dân sự 2

11. Luật Đất đai

12. Luật hành chính

13. Luật Hiến pháp

14. Luật Hiến pháp nước ngoài

15. Luật Hình sự

16. Luật Hôn nhân và Gia đình

17. Luật La Mã

18. Luật Lao động

19. Luật Môi trường

20. Luật Ngân hàng

21. Luật Ngân sách Nhà nước

22. Luật Sở hữu trí tuệ

23. Luật So sánh

24. Luật thi hành án dân sự

25. Luật thuế

26. Luật Thương mại Quốc tế

27. Luật Tố tụng Dân sự

28. Luật Tố tụng Hành chính

29. Luật Tố tụng Hình sự

30. Lý luận nhà nước và pháp luật

31. Pháp luật về thanh tra khiếu nại tố cáo

32. Pháp luật Cộng đồng Asean

33. Pháp luật đại cương

34. Pháp luật về các loại hình thương nhân và phá sản

35. Pháp luật về công chứng – chứng thực

36. Pháp luật về giao dịch bảo đảm

37. Pháp luật về hoạt động thương mại và giải quyết tranh chấp

38. Pháp luật về luật sư, kỹ năng tư vấn pháp luật và tranh tụng

39. Quyền con người

40. Tư duy phản biện

41. Tư pháp Quốc tế

42. Thể chế chính trị và hệ thống pháp luật các nước Đông Nam Á

43. Thực hành nghề nghiệp ngành Luật

44. Thực tập tốt nghiệp

44. Khóa luận tốt nghiệp

 

 

III. ĐỀ ÁN LMS KẾT HỢP

1. Luật Hiến pháp

2.  Pháp luật đại cương (Đề án LMS kết hợp)

3. Pháp luật đại cương (Hỗ trợ LMS kết hợp)

 

IV. NGÀNH KHÁC

1. Luật Công ty

2. Luật Du lịch

3. Luật Kinh doanh

 

B. KHÓA 2009 - NGÀNH LUẬT KINH TẾ

1. Lý luận nhà nước và pháp luật 2. Lịch sử nhà nước và pháp luật VN
3. Kỹ thuật xây dựng văn bản 4. Luật học so sánh
5. Luật hiến pháp 6. Luật hành chính
7. Luật hình sự 1
    Luật Hình sự 2
8. Luật dân sự 1
    Luật dân sự 2
9. Luật tố tụng hình sự 10. Luật tố tụng dân sự
11. Công pháp quốc tế 12. Tư pháp quốc tế

13. Luật thương mại 1
(Pháp luật về các loại hình thương nhân)

14. Luật thương mại 2
(Pháp luật về hoạt động thương mại)

15. Luật lao động 16. Luật đất đai
17. Pháp luật về Thuế 18. Luật tài chính
19. Luật ngân hàng và chứng khoán 20. Luật thương mại quốc tế
21. Luật sở hữu trí tuệ 22. Luật cạnh tranh
23. Luật môi trường 24. Luật đầu tư
25. Luật kinh doanh bất động sản 26. Pháp luật về xuất nhập khẩu
27. Xây dựng văn bản pháp luật và hợp đồng  
29. Pháp luật về thương mại điện tử 30.Pháp luật về hợp đồng trong kinh doanh
31. Thực tập tốt nghiệp (Internship) 32. Khóa luận tốt nghiệp (BA thesis)

Các môn học khác do Khoa phụ trách:

1. Luật Kinh tế 2. Pháp luật đại cương

C. KHÓA 2012 - NGÀNH LUẬT KINH TẾ

1. Lý luận nhà nước và pháp luật 2. Lịch sử nhà nước và pháp luật
3. Kỹ thuật xây dựng văn bản 4. Luật học so sánh
5. Tư duy phản biện 6. Luật hiến pháp
7. Luật hành chính 8. Luật hình sự
9. Luật dân sự 1 10. Luật dân sự 2
11. Luật hôn nhân gia đình 12. Luật tố tụng hình sự
13. Luật tố tụng dân sự 14. Công pháp quốc tế
15. Tư pháp quốc tế

16. Luật thương mại 1
(Pháp luật về các loại hình thương nhân)

17. Luật thương mại 2
(Pháp luật về hoạt động thương mại)

18. Luật thương mại 3
(Phá sản và giải quyết tranh chấp)

19. Luật lao động 20. Luật đất đai
21. Luật tài chính 22. Pháp luật về Thuế
23. Luật ngân hàng 24. Luật thương mại quốc tế
25. Luật sở hữu trí tuệ 26. Luật cạnh tranh
27. Luật môi trường 28. Luật đầu tư
29. Luật kinh doanh bảo hiểm 30. Luật kinh doanh bất động sản
31. Pháp luật về xuất nhập khẩu 32. Pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán
33. Kỹ thuật (Kỹ năng) đàm phán và soạn thảo hợp đồng 34. Thực tập tốt nghiệp (Internship)
35. Khóa luận tốt nghiệp (BA thesis)  

Môn học khác do Khoa Kinh tế và Luật phụ trách giảng dạy đối với sinh viên khóa 2012

1. Pháp luật Đại cương 2. Luật lao động
3. Luật Kinh doanh  

D. KHÓA 2015 - NGÀNH LUẬT KINH TẾ VÀ NGÀNH LUẬT HỌC

I. NGÀNH LUẬT KINH TẾ

1. Lý luận nhà nước và pháp luật 2. Lịch sử nhà nước và pháp luật
3. Kỹ thuật xây dựng văn bản 4. Luật học so sánh
5. Tư duy phản biện 6. Luật hiến pháp
7. Luật hành chính 8. Luật hình sự
9. Luật dân sự 1 10. Luật dân sự 2
11. Luật hôn nhân gia đình 12. Luật tố tụng hình sự
13. Luật tố tụng dân sự 14. Công pháp quốc tế
15. Tư pháp quốc tế

16. Luật thương mại 1
(Pháp luật về các loại hình thương nhân)

17.Luật thương mại 2
(Pháp luật về hoạt động thương mại)

18. Luật thương mại 3
(Phá sản và giải quyết tranh chấp)

19. Luật lao động 20. Luật đất đai
21. Luật tài chính 22.Pháp luật về Thuế
23. Luật ngân hàng 24. Luật thương mại quốc tế
25. Luật sở hữu trí tuệ 26. Luật cạnh tranh
27. Luật môi trường 28. Luật đầu tư
29. Luật kinh doanh bảo hiểm 30. Luật kinh doanh bất động sản
31. Pháp luật về xuất nhập khẩu 32. Pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán
33. Kỹ thuật (Kỹ năng) đàm phán và soạn thảo hợp đồng 34. Thực tập tốt nghiệp (Internship)
35. Khóa luận tốt nghiệp (BA thesis)  

II. NGÀNH LUẬT

1Lý luận Nhà nước và Pháp luật 2. Lịch sử Nhà nước và Pháp luật
3. Luật Hiến pháp 4. Phương pháp nghiên cứu Luật học
5. Kỹ thuật xây dựng văn bản 6. Luật hành chính
7. Luật hình sự 8. Luật dân sự 1
9. Luật dân sự 2 10. Luật hôn nhân và gia đình
11. Luật tố tụng hình sự 12. Luật tố tụng dân sự
13. Pháp luật về các loại hình thương nhân và phá sản 14. Pháp luật về hoạt động thương mại và giải quyết tranh chấp
15. Luật lao động 16. Luật đất đai
17. Luật tài chính 18. Luật thuế (Pháp luật về thuế)
19. Luật ngân hàng 20. Luật sở hữu trí tuệ
21. Luật cạnh tranh 22. Công pháp quốc tế
23. Tư pháp quốc tế 24. Luật thương mại quốc tế
25. Luật Tố tụng hành chính 26. Pháp luật thanh tra và khiếu nại, tố cáo
27. Kỹ năng tổ chức công sở 28. Pháp luật về quản lý đô thị
29. Luật môi trường 30. Pháp luật về Công chứng và chứng thực
31. Kỹ năng thư ký tòa án 32. Pháp luật về luật sư, kỹ năng tư vấn pháp luật và tranh tụng
33. Luật thi hành án dân sự 34. Luật hợp đồng thông dụng
35. Pháp luật về đăng ký giao dịch bảo đảm 36. Luật La Mã
37. Luật Hiến pháp nước ngoài 38. Pháp luật cộng đồng ASEAN
39. Kỹ thuật (Kỹ năng) đàm phán và soạn thảo hợp đồng 40. Luật học so sánh
41. Thực tập tốt nghiệp 42. Khóa luận tốt nghiệp

 

Địa chỉ: Phòng 102, Số 35-37 Hồ Hảo Hớn, Phường Cô Giang, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (028)38 38 66 01
Email: khoaluat.dhm@ou.edu.vn
Website: http://khoaluat.ou.edu.vn